|
Mô hình |
XK-160 |
XK-230 |
XK-250 |
XK-360 |
XK-400 |
|
Đường kính làm việc của trục(mm) |
Φ160 |
Φ230 |
Φ250 |
Φ360 |
Φ400 |
|
Chiều dài làm việc của trục(mm) |
320 |
600 |
620 |
900 |
1000 |
|
Tỷ lệ tốc độ trục trước và sau |
8.03 |
10.94 |
14.1 |
16.25 |
18.65 |
|
Công suất mẻ(kg) |
1:1.35 |
1:1.19 |
1:1.17 |
1:1.25 |
1:1.27 |
|
Công suất mẻ(kg) |
1~2 |
6~10 |
10~15 |
20~25 |
18~35 |
|
Công suất(kw) |
7.5 |
15 |
18.5 |
30 |
37 |
|
Kích thước tổng thể D×R×C(mm) |
1380×860×1320 |
2800×1200×1120 |
3000×1500×1500 |
3850×1650×1750 |
4250×1850×1870 |
|
Trọng lượng(kg) |
1000 |
2300 |
3000 |
6500 |
7000 |
|
Ghi chú |
Ống lót nylon sử dụng mỡ để bôi trơn, ống lót đồng và ổ trục sử dụng mỡ hoặc dầu |
||||
|
Mô hình |
XK-450 |
XK-550/560 |
XK-610 |
XK-660 |
XK-710 |
XK-810 |
|
Đường kính làm việc của trục(mm) |
Φ450 |
Φ560/Φ510 |
Φ610 |
Φ660 |
Φ710 |
Φ810 |
|
Chiều dài làm việc của trục(mm) |
1200 |
1530/1830 |
1830~2000 |
2130 |
2200 |
2540 |
|
Tỷ lệ tốc độ trục trước và sau |
24.5 |
27.87 |
30 |
28.6 |
31.9 |
21 |
|
Công suất mẻ(kg) |
1:1.27 |
1:1.2 |
1:1.29 |
1:1.24 |
1:1.15 |
1:1.27 |
|
Công suất mẻ(kg) |
25~50 |
50~100 |
90~120 |
130~165 |
150~200 |
180~250 |
|
Công suất(kw) |
55 |
90/110 |
160/185 |
185/250 |
285 |
2x250 |
|
Kích thước tổng thể D×R×C(mm) |
5200×1800×2000 |
6500×2300×2000 |
7500×2500×2640 |
7600×3400×2500 |
8246×3556×2270 |
9736×5160×2070 |
|
Trọng lượng(kg) |
10000 |
20000 |
28000 |
47000 |
51000 |
74500 |
|
Ghi chú |
Ống lót nylon sử dụng mỡ để bôi trơn, ống lót đồng và ổ trục sử dụng mỡ hoặc dầu |
|||||
Máy này được sử dụng để trộn, làm nóng, cán tấm và nhai cao su. Trong các xưởng trộn cao su của ngành sản xuất lốp xe, sản xuất băng tải, chế tạo ống và các ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm cao su kỹ thuật, cũng như các nhà máy lốp xe, nhà máy băng tải truyền động và nhà máy băng tải. Dùng để nhai cao su thô trong quá trình sản xuất để nâng cao đặc tính của hợp chất.
Dùng để nhai và trộn cao su, nhựa và các nguyên liệu thô khác, cũng như làm nóng và cán tấm các hợp chất cao su.
(1) Hoạt động ổn định;
(2) Khả năng làm việc liên tục;
(3) Mức độ tự động hóa cao;
(4) Cường độ lao động thấp.
➤ Sự xuất sắc trong sản xuất đáng tin cậy
Tận dụng khả năng sản xuất mạnh mẽ, chúng tôi cung cấp máy móc ổn định, chất lượng cao, đảm bảo hiệu suất hoạt động bền bỉ và hiệu quả.
➤ Chuyên môn theo ngành
Phục vụ các lĩnh vực chính:
· Sản xuất lốp xe
· Gia công cao su & nhựa
· Vật liệu cách nhiệt
· Sản phẩm làm kín
· Ứng dụng cao su công nghiệp
Dành cho các sáng kiến phát triển bền vững bao gồm tái chế lốp xe đã qua sử dụng.
➤ Hỗ trợ sau bán hàng toàn diện
▌ Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Hỗ trợ từ xa suốt ngày đêm và chẩn đoán lỗi nhanh chóng để đảm bảo hiệu suất thiết bị tối ưu.
▌ Giải pháp kỹ thuật tùy chỉnh
Tối ưu hóa quy trình và hướng dẫn quản lý vòng đời được tùy chỉnh cho các hoạt động trộn cao su.
▌ Cung cấp phụ tùng chính hãng
Cung cấp các bộ phận gốc (chi phí vận chuyển do khách hàng chịu).
▌ Cam kết bảo hành chất lượng
Thay thế miễn phí hư hỏng thiết bị do lỗi sản phẩm đã được xác minh (Các điều khoản chi tiết được quy định trong thỏa thuận bảo hành).
![]()
![]()
![]()
(Sản phẩm và thông số của chúng tôi liên tục được cải tiến và tối ưu hóa. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận tài liệu mới nhất.)